TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ

Các tiêu chí để đánh giá, bình chọn và công nhận Giải thưởng Sao Khuê năm 2021 được xây dựng riêng cho từng loại đối tượng tham gia bình chọn, bao gồm các tiêu chí đánh giá trực tiếp đối với sản phẩm, dịch vụ, các tiêu chí đánh giá năng lực hoạt động và uy tín thương hiệu của doanh nghiệp, tổ chức là chủ sở hữu của sản phẩm, dịch vụ đăng ký bình chọn để đảm bảo sự phát triển của các sản phẩm dịch vụ được công nhận Giải thưởng Sao Khuê, cụ thể như sau:

1. Đối tượng các sản phẩm, giải pháp phần mềm và các dịch vụ CNTT (Nhóm 1,2,3,5,6) được đánh giá, bình chọn theo các tiêu chí sau:

  1. Tính độc đáo: Công nghệ sáng tạo; định hình phù hợp xu hướng.
  2. Tính hiệu quả: Tối ưu quy trình quản lý; Tăng năng suất; Tiết kiệm chi phí.
  3. Thị trường: Thị phần và tiềm năng thị trường; Mô hình chiến lược kinh doanh.
  4. Tính năng: Khả năng đáp ứng nhu cầu người dùng; Khả năng tương thích và phát triển tùy biến; tính năng bảo mật.
  5. Công nghệ, chất lượng sản phẩm: Công nghệ tiên tiến; các tiêu chuẩn/quy trình áp dụng; Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng.
  6. Tài chính/Doanh thu/tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng
  7. Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày: Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh; Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác; trả lời tốt các câu hỏi.

2. Các sản phẩm, giải pháp khởi nghiệp số (Nhóm 4) được đánh giá, bình chọn theo các nhóm tiêu chí sau:

  1. Tốc độ tăng trưởng, Mô hình kinh doanh và Năng lực tài chính: Khả năng gọi vốn; Khả năng mở rộng hoạt động
  2. Khả năng tiếp cận khách hàng, Sự hài lòng của khách hàng
  3. Năng lực của nhóm: Khả năng mở rộng hoạt động; Nhân sự triển khai
  4. Năng lực gọi vốn đầu tư;
  5. Lợi thế cạnh tranh: Sự khác biệt trên thị trường; Thị phần/Tiềm năng thị trường; Rào cản gia nhập thị trường,
  6. Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày: Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh; Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác; trả lời tốt các câu hỏi.

3. Năng lực, uy tín thương hiệu của doanh nghiệp được đánh giá theo các nhóm tiêu chí sau:

  1. Đội ngũ lãnh đạo của doanh nghiệp
  2. Vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu và tổng tài sản của doanh nghiệp
  3. Tình hình tài chính của doanh nghiệp
  4. Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
  5. Uy tín thương hiệu của doanh nghiệp
  6. Định hướng phát triển lâu dài/ Chiến lược của doanh nghiệp/ Tầm nhìn của lãnh đạo doanh nghiệp

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP, DỊCH VỤ PHẦN MỀM

THAM GIA GIẢI THƯỞNG SAO KHUÊ 2021

Công thức đánh giá:

–          Điểm trung bình = Điểm tiêu chí 1* trọng số + Điểm tiêu chí 2* trọng số + Điểm tiêu chí 3* trọng số…

–          Điểm tiêu chí = Tiêu chí chi tiết 1* trọng số + Tiêu chí chi tiết 2* trọng số + Tiêu chí chi tiết 3* trọng số…

–          Các sản phẩm, dịch vụ được công nhận Giải thưởng Sao Khuê phải có mức điểm trung bình là 7 trở lên

NHÓM 1: CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP SỐ

NHÓM 2: CÁC NỀN TẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ

 

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1 Tính độc đáo 15 Công nghệ sáng tạo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4 Tính năng 10 Khả năng đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
5 Công nghệ, chất lượng sản phẩm 15 Công nghệ tiên tiến 30
Các tiêu chuẩn/quy trình áp dụng 25
Khả năng chuyển đổi số 20
Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng 25
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 20 Doanh thu sản phẩm 40
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 30
Tác động kinh tế, xã hội 30
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

NHÓM 3: CÁC GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ MỚI

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1 Tính độc đáo 20 Công nghệ sáng tạo/độc đáo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4 Tính năng 10 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
5 Công nghệ, chất lượng sản phẩm 20 Công nghệ tiên tiến 30
Khả năng chuyển đổi số 25
Các tiêu chuẩn áp dụng 20
Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng 25
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 10 Doanh thu sản phẩm 40
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 30
Tác động kinh tế, xã hội 30
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

NHÓM 4: CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP KHỞI NGHIỆP SỐ

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1 Tốc độ tăng trưởng; Mô hình kinh doanh 20 Tốc độ tăng trưởng 60
Mô hình kinh doanh 40
2 Thị trường, khách hàng 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mức độ hài lòng của khách hàng 40
3 Năng lực của nhóm triển khai 20 Năng lực nhóm founder 50
Khả năng mở rộng hoạt động 50
4 Năng lực gọi vốn đầu tư 20 Vốn đã gọi được qua các vòng 60
Năng lực huy động vốn 40
5 Lợi thế cạnh tranh 15 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
6 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

NHÓM 5: CÁC SẢN PHẨM, GIẢI PHÁP PHẦN MỀM MỚI

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1 Tính độc đáo 20 Công nghệ sáng tạo 60
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4 Tính năng 15 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
5 Công nghệ, chất lượng sản phẩm 15 Công nghệ tiên tiến 30
Khả năng chuyển đổi số 20
Tuân thủ các tiêu chuẩn 20
Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng 30
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 10 Doanh thu sản phẩm 20
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 40
Tác động kinh tế, xã hội 40
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30

NHÓM 6: CÁC DỊCH VỤ CNTT

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1 Tính độc đáo/sáng tạo 15 Công nghệ sáng tạo/độc đáo 40
Khả năng chuyển đổi số 20
Định hình/phù hợp xu hướng 40
2 Tính hiệu quả 15 Tối ưu quy trình, quản lý 40
Tăng năng suất 30
Tiết kiệm chi phí sản xuất 30
3 Tiềm năng thị trường 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60
Mô hình, chiến lược kinh doanh 40
4 Tính năng 15 Đáp ứng nhu cầu người dùng 50
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25
Tính năng bảo mật 25
5 Chất lượng dịch vụ 15 Công nghệ tiên tiến/tỉ lệ lỗi/sự hài lòng của khách hàng 40
Các tiêu chuẩn áp dụng 30
Chăm sóc khách hàng và hậu mãi 30
6 Tài chính/doanh thu/ tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng 20 Doanh thu dịch vụ 50
Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng 25
Tác động kinh tế, xã hội 25
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40
Trả lời tốt các câu hỏi 30