Nhóm 6: Hạ tầng – Công nghệ số
Hạng mục xét trao cho các sản phẩm, nền tảng, dịch vụ, giải pháp CNTT và hạ tầng số xuất sắc được phát triển bởi /ứng dụng các công nghệ tiên tiến
Được bình xét theo 11 lĩnh vực:
- Bảo mật và An toàn thông tin
- Viễn thông, Internet
- Dữ liệu số
- Data Center
- Điện toán đám mây (Dịch vụ và giải pháp Điện toán đám mây: IaaS, Paas, Saas, BaaS)
- A-IoT (Công cụ và ứng dụng, nền tảng trí tuệ nhân tạo, IoT)
- Blockchain, Web3 (Công cụ và ứng dụng, nền tảng Blockchain, web3)
- AR, VR, XR
- Robotics (Công cụ và ứng dụng, nền tảng robotics)
- Công cụ và ứng dụng (Công cụ và ứng dụng, khai thác dữ liệu)
- Khác
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Tiêu chí chấm đối với nhóm Hạ tầng:
- Bảo mật và An toàn thông tin
- Viễn thông, Internet
- Dữ liệu số
- Data Center
- Điện toán đám mây (Dịch vụ và giải pháp Điện toán đám mây (IaaS, Paas, Saas, BaaS)
- Công cụ và ứng dụng (Công cụ và ứng dụng, khai thác dữ liệu)
- Lĩnh vực khác
| Stt. | Tiêu chí | Trọng số (%) | Tiêu chí chi tiết | Trọng số (%) | Điểm |
| 1 | Tính độc đáo | 10 | Công nghệ sáng tạo/độc đáo | 60 | |
| Định hình/phù hợp xu hướng | 40 | ||||
| 2 | Tính hiệu quả | 20 | Tối ưu quy trình, quản lý | 40 | |
| Tăng năng suất | 30 | ||||
| Tiết kiệm chi phí sản xuất | 30 | ||||
| 3 | Tiềm năng thị trường | 15 | Thị phần và tiềm năng thị trường | 60 | |
| Mô hình, chiến lược kinh doanh | 40 | ||||
| 4
|
Tính năng | 15 | Đáp ứng nhu cầu người dùng | 50 | |
| Khả năng tương thích và phát triển tùy biến | 25 | ||||
| Tính năng bảo mật | 25 | ||||
|
5 |
Công nghệ, chất lượng sản phẩm | 20 | Công nghệ tiên tiến | 30 | |
| Khả năng chuyển đổi số | 25 | ||||
| Các tiêu chuẩn áp dụng | 20 | ||||
| Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng | 25 | ||||
| 6 | Tài chính/doanh thu/tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng | 10 | Doanh thu sản phẩm | 40 | |
| Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng | 30 | ||||
| Tác động kinh tế, xã hội | 30 | ||||
| 7 | Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày | 10 | Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh | 30 | |
| Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác | 40 | ||||
| Trả lời tốt các câu hỏi | 30 |
Tiêu chí chấm đối với nhóm Công nghệ số: A-IoT, Blockchain, Web3, AR, VR, XR, Robotics
| Stt. | Tiêu chí | Trọng số (%) | Tiêu chí chi tiết | Trọng số (%) | Điểm |
| 1 | Tính độc đáo | 15 | Công nghệ sáng tạo/độc đáo | 60 | |
| Định hình/phù hợp xu hướng | 40 | ||||
| 2 | Tính hiệu quả | 15 | Tối ưu quy trình, quản lý | 40 | |
| Tăng năng suất | 30 | ||||
| Tiết kiệm chi phí sản xuất | 30 | ||||
| 3 | Tiềm năng thị trường | 15 | Thị phần và tiềm năng thị trường | 60 | |
| Mô hình, chiến lược kinh doanh | 40 | ||||
| 4
|
Tính năng | 15 | Đáp ứng nhu cầu người dùng | 50 | |
| Khả năng tương thích và phát triển tùy biến | 25 | ||||
| Tính năng bảo mật | 25 | ||||
|
5 |
Công nghệ, chất lượng sản phẩm | 20 | Công nghệ tiên tiến | 30 | |
| Khả năng chuyển đổi số | 25 | ||||
| Các tiêu chuẩn áp dụng | 20 | ||||
| Sự ổn định và độ tin cậy/sự hài lòng của khách hàng | 25 | ||||
| 6 | Tài chính/doanh thu/tác động kinh tế, xã hội/số lượng người sử dụng | 10 | Doanh thu sản phẩm | 40 | |
| Số lượng người/DN/tổ chức sử dụng | 30 | ||||
| Tác động kinh tế, xã hội | 30 | ||||
| 7 | Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày | 10 | Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh | 30 | |
| Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác | 40 | ||||
| Trả lời tốt các câu hỏi | 30 |